Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “imitate”

235 câu thật có từ imitate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: imitate nghĩa là bắt chước. imitate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reproduce someone's behavior or looks. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ imitate

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Let us imitate the example of the Great Powers; they cannot exist alone, however strong and great they may be.

    Từ trong câu: imitate, let, example, great, power, can, exist, alone

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ imitate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imitate trong kho câu?
Kho câu có 235 câu có từ imitate hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ imitate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imitate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imitate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imitate: Câu phủ định (31 câu), can và could (28 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.