Câu tiếng Anh có từ “hurricane”
154 câu thật có từ hurricane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hurricane nghĩa là bão lớn nhiệt đới ở Đại Tây Dương (sức gió rất mạnh từ cấp 12 trở lên). hurricane là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a severe tropical cyclone with violent winds of at least 74 miles (119 kilometers) per hour, especially in the western Atlantic and Caribbean. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hurricane
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
This is why it often has tropical weather systems which often are Hurricanes.
Từ trong câu: hurricane, often, tropical, weather, system
«Baldwin County, Alabama», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86984 (bản sửa đổi 11012742). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Continued strengthening that afternoon brought Lorenzo to hurricane strength, less than seven hours after being named.
Từ trong câu: hurricane, continue, strengthen, afternoon, bring, strength, less, seven
«Hurricane Lorenzo (2007)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73730 (bản sửa đổi 10999732). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Seawater can be carried by massive winds and hurricanes onto dry coastal lands and cause flooding.
Từ trong câu: hurricane, seawater, carry, massive, wind, dry, coastal, land
«Student Projects/Flood its types and causes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255588 (bản sửa đổi 2087269). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A hurricane is given a strength category rating based on the minimum wind speed generated by the storm.
Từ trong câu: hurricane, give, strength, category, rate, base, minimum, wind
«Frequency, Frequency Tables, and Levels of Measurement», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
He played parts of four seasons with the Hurricanes.
Từ trong câu: hurricane, play, part, four, season
«Nino Niederreiter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269834 (bản sửa đổi 11005722). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He played parts of five seasons with the Hurricanes.
Từ trong câu: hurricane, play, part, five, season
«Brady Skjei», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1273647 (bản sửa đổi 11013378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He played two regular season games with the Hurricanes.
Từ trong câu: hurricane, play, regular, season, game
«Noah Philp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1285015 (bản sửa đổi 11015018). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is impossible to collect with certainty how many lives, or how many ships, were lost in this terrible hurricane.
Từ trong câu: hurricane, impossible, collect, certainty, many, life, ship, lose
Anonymous, The New Hand-Book to Lowestoft and Its Environs. Nguồn: Project Gutenberg #42350. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hurricanes also happen every year and sometimes destroy many things and kill and injure people.
Từ trong câu: sometimes, hurricane, happen, every, year, destroy, many, thing
«South Asia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25177 (bản sửa đổi 10957174). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The region enjoys a hot but stormy climate, with many thunderstorms, and hurricanes threatening often.
Từ trong câu: climate, region, stormy, enjoy, hot, many, thunderstorm, hurricane
«Central Florida», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=152827 (bản sửa đổi 10541543). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The tropical storm travelled slowly west-northwest, while once coming close to hurricane strength.
Từ trong câu: northwest, tropical, storm, travel, slowly, west, once, come
«1982 Atlantic hurricane season», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61015 (bản sửa đổi 10924129). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hurricane
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hurricane
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hurricane trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ hurricane hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hurricane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hurricane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hurricane?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hurricane: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.