Câu tiếng Anh có từ “hurricane”
155 câu thật có từ hurricane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hurricane nghĩa là bão lớn nhiệt đới ở Đại Tây Dương (sức gió rất mạnh từ cấp 12 trở lên). hurricane là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a severe tropical cyclone with violent winds of at least 74 miles (119 kilometers) per hour, especially in the western Atlantic and Caribbean. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hurricane
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Where was the man, he asked, who would advise them to repair their house in the hurricane season?
Từ trong câu: hurricane, man, ask, advise, repair, house, season
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
People who do not know the mountains would simply go and get killed in avalanches and hurricanes--and all that.
Từ trong câu: hurricane, people, know, mountain, simply, go, get, kill
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Bahamas were also subjected to terrible hurricanes that would often destroy houses and leave people without and clean water or food.
Từ trong câu: hurricane, subject, terrible, often, destroy, house, leave, people
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section003/Izzelly Harding», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268899 (bản sửa đổi 2229505). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But I wish it wouldn’t flap its wings so—it makes quite a hurricane in the wood—here’s somebody’s shawl being blown away!”
Từ trong câu: flap, hurricane, wing, wish, make, quite, wood, blow
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Anne, judging from her own temperament, would have deemed such a domestic hurricane a bad restorative of the nerves, which Louisa’s illness must have so greatly shaken.
Từ trong câu: shaken, restorative, temperament, hurricane, greatly, judge, domestic, bad
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Forces such as heavy storms or hurricanes, which churn water, would have an effect.
Từ trong câu: churn, force, heavy, storm, hurricane, water, effect
«Chesapeake Bay Program issues first-ever water quality forecast», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=9775 (bản sửa đổi 4815715). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng hurricane
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hurricane
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hurricane trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ hurricane hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hurricane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hurricane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hurricane?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hurricane: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.