Câu tiếng Anh có từ “hurricane”
153 câu thật có từ hurricane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hurricane nghĩa là bão lớn nhiệt đới ở Đại Tây Dương (sức gió rất mạnh từ cấp 12 trở lên). hurricane là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a severe tropical cyclone with violent winds of at least 74 miles (119 kilometers) per hour, especially in the western Atlantic and Caribbean. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hurricane
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The gale was a perfect hurricane, before which we flew at a tremendous pace.
Từ trong câu: hurricane, gale, perfect, fly, tremendous, pace
Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The hurricane brushed the North Carolina coast with gale-force winds.
Từ trong câu: gale, hurricane, brush, north, coast, force, wind
«Hurricane Belle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=619142 (bản sửa đổi 10924205). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Five hurricanes (, , , , and ) were so destructive that the World Meteorological Organization retired their names.
Từ trong câu: meteorological, five, hurricane, destructive, world, organization, retire, name
«Hurricane forecasters: Up to 10 hurricanes in Atlantic», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=41385 (bản sửa đổi 1983128). · English Wikinews · CC BY 2.5
The Meteorological Service of the Azores gave out hurricane warnings for all of the islands.
Từ trong câu: meteorological, service, give, out, hurricane, warn, island
«Hurricane Gordon (2006)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84003 (bản sửa đổi 11000924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rains, thunder-storms, hurricanes, and whirlwinds, were equally frequent in the one province as in the other.
Từ trong câu: whirlwind, rain, thunder, storm, hurricane, equally, frequent, province
Alexander Hewatt, An Historical Account of the Rise and Progress of the Colonies of South Carolina and Georgia, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #8181. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Seems as if a gale must have come up--a hurricane, tornado, or something.
Từ trong câu: tornado, seem, gale, come, up, hurricane, something
Sara Ware Bassett, Walter and the Wireless. Nguồn: Project Gutenberg #23728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Large tides bring much more debris onto the cay and make it larger, while a hurricane destroys a cay.
Thủy triều lớn mang theo nhiều mảnh vụn hơn vào đảo và làm cho nó lớn hơn, trong khi một cơn bão phá hủy đảo.
Từ trong câu: cay, large, tide, bring, much, debris, make, hurricane
«Cay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75083 (bản sửa đổi 9897115). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hurricane
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hurricane
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hurricane trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ hurricane hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hurricane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hurricane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hurricane?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hurricane: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.