E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hurricane”

152 câu thật có từ hurricane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hurricane nghĩa là bão lớn nhiệt đới ở Đại Tây Dương (sức gió rất mạnh từ cấp 12 trở lên). hurricane là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a severe tropical cyclone with violent winds of at least 74 miles (119 kilometers) per hour, especially in the western Atlantic and Caribbean. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hurricane

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • The filming was stopped for a day because Hurricane Iniki passed over the island.

    Từ trong câu: hurricane, film, stop, day, because, pass, island

    «Jurassic Park (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123095 (bản sửa đổi 10925629). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It turned north towards Hawaii and became major Hurricane the next day.

    Từ trong câu: hurricane, turn, north, toward, become, major, next, day

    «Hurricane Iniki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140447 (bản sửa đổi 10984655). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • By the next day it had gotten stronger and it was Hurricane Edouard at this point.

    Từ trong câu: hurricane, next, day, get, strong, point

    «1996 Atlantic hurricane season», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161501 (bản sửa đổi 10984679). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It slowly got stronger because Hurricane Edouard was near it.

    Từ trong câu: hurricane, slowly, get, strong, because, near

    «1996 Atlantic hurricane season», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161501 (bản sửa đổi 10984679). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Over the next day, Hurricane Emily got stronger and weaker.

    Từ trong câu: hurricane, next, day, get, strong, weak

    «Hurricane Emily (2005)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220966 (bản sửa đổi 10888230). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Old Hurricane did not come to dinner, nor to supper.

    Lão Bão không đến ăn tối, cũng không đến ăn tối.

    Từ trong câu: hurricane, old, come, dinner, supper

    Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Capitola the madcap. Nguồn: Project Gutenberg #3792. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was because the Hurricane Hunters found winds of .

    Từ trong câu: hurricane, because, hunter, find, wind

    «Hurricane Sandy (2012)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=367580 (bản sửa đổi 10958761). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Bahamas were also subjected to terrible hurricanes that would often destroy houses and leave people without and clean water or food.

    Từ trong câu: hurricane, subject, terrible, often, destroy, house, leave, people

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section003/Izzelly Harding», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268899 (bản sửa đổi 2229505). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • By this time the wind had increased almost to a hurricane, and as they had often to head it, it was no joke for either of the Diamonds.

    Từ trong câu: hurricane, increase, time, wind, almost, often, head, joke

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hurricane

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
category hurricane347 lần
hurricane katrina232 lần
atlantic hurricane330 lần
carolina hurricane268 lần
hurricane season407 lần
hurricane deck408 lần
hurricane center193 lần
simpson hurricane47 lần
pacific hurricane76 lần
national hurricane184 lần
hurricane wilma25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hurricane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hurricane trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ hurricane hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hurricane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hurricane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hurricane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hurricane: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.