E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hurricane”

145 câu thật có từ hurricane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hurricane nghĩa là bão lớn nhiệt đới ở Đại Tây Dương (sức gió rất mạnh từ cấp 12 trở lên). hurricane là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a severe tropical cyclone with violent winds of at least 74 miles (119 kilometers) per hour, especially in the western Atlantic and Caribbean. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hurricane

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • We refused to leave the problems of our common welfare to be solved by the winds of chance and the hurricanes of disaster.

    Từ trong câu: hurricane, refuse, leave, problem, common, welfare, solve, wind

    United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We at length, however, all learned to manage Master Hurricane, and the distance between Rockburg and Falconhurst was traversed in an almost incredibly short space of time.

    Từ trong câu: hurricane, space, incredibly, length, however, learn, manage, master

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It soon grew dark; a furious storm came up and swept like a hurricane along the shore.

    Từ trong câu: furious, hurricane, soon, grow, dark, storm, come, up

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 2 Great Britain and Ireland, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #9503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And then--it was almost a relief--with a roar as of ten thousand lions mad with hunger, the full hurricane burst upon them.

    Từ trong câu: hunger, hurricane, almost, relief, roar, ten, thousand, lion

    Frank Thomas Bullen, A Whaleman's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #65718. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So he gathered data on hurricanes and spent a good deal of time at home, making experiments in the freezer.

    Từ trong câu: freezer, gather, data, hurricane, spend, good, deal, time

    Ivan Ray Tannehill, The Hurricane Hunters. Nguồn: Project Gutenberg #57973. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Oil companies have been vacating workers from offshore platforms within the Sable Offshore Energy Project in advance of Hurricane Bill.

    Từ trong câu: vacate, oil, company, worker, offshore, platform, energy, project

    «New England, Canada brace for Hurricane Bill», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=131187 (bản sửa đổi 4822742). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng hurricane

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
category hurricane347 lần
hurricane katrina232 lần
atlantic hurricane330 lần
carolina hurricane268 lần
hurricane season407 lần
hurricane deck408 lần
hurricane center193 lần
simpson hurricane47 lần
pacific hurricane76 lần
national hurricane184 lần
hurricane wilma25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hurricane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hurricane trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ hurricane hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hurricane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hurricane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hurricane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hurricane: Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.