Câu tiếng Anh có từ “hurricane”
155 câu thật có từ hurricane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hurricane nghĩa là bão lớn nhiệt đới ở Đại Tây Dương (sức gió rất mạnh từ cấp 12 trở lên). hurricane là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a severe tropical cyclone with violent winds of at least 74 miles (119 kilometers) per hour, especially in the western Atlantic and Caribbean. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hurricane
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Then there was a day of comparative quietude, followed by a hurricane which lasted two days.
Từ trong câu: hurricane, day, comparative, follow, last
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was something very winning in these moments snatched and secured from the hurricane of life, and passed in thorough and undisturbed enjoyment.
Từ trong câu: hurricane, something, win, moment, secure, life, pass, thorough
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 328, February, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #13062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hurricane
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hurricane
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hurricane trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ hurricane hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hurricane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hurricane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hurricane?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hurricane: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.