Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hunger”

361 câu thật có từ hunger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hunger nghĩa là đói. hunger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a physiological need for food. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hunger

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng hunger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pangs of hunger596 lần
dying of hunger593 lần
hunger thirst281 lần
cravings of hunger175 lần
die of hunger802 lần
gnawing hunger72 lần
gnawings of hunger59 lần
perish of hunger88 lần
perishing of hunger63 lần
ravenous hunger61 lần
perishing with hunger62 lần
famished with hunger59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hunger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hunger trong kho câu?
Kho câu có 361 câu có từ hunger hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hunger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hunger gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hunger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hunger: Quá khứ đơn (75 câu), Câu phủ định (71 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.