Câu tiếng Anh có từ “hunger”
361 câu thật có từ hunger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hunger nghĩa là đói. hunger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a physiological need for food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hunger
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
My children were crying with hunger and I had nothing to give them.
Từ trong câu: hunger, child, cry, nothing, give
Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was faring well enough till a year of hunger and want came.
Từ trong câu: hunger, fare, well, enough, till, year, want, come
Jeremiah, 1835-1906 [Compiler] Curtin, Hero-Tales of Ireland. Nguồn: Project Gutenberg #63866. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Many moons ago," he began, "we were dying of hunger!
Từ trong câu: hunger, many, moon, ago, begin, die
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They were suffering from the intense cold and hunger.
Từ trong câu: hunger, intense, suffer, cold
«Kit Carson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463028 (bản sửa đổi 11014654). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The region was suffering from hunger and poverty.
Từ trong câu: hunger, region, suffer, poverty
«Idris of Libya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=857560 (bản sửa đổi 10935135). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is nothing to eat over there, and the oldest boy came to tell me they were suffering hunger and cold.
Từ trong câu: hunger, suffering, nothing, eat, old, boy, come, tell
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His hunger was driving him too compellingly--only--only he wondered if Bill, too, were lost.
Từ trong câu: compellingly, hunger, drive, wonder, bill, lose
Jack London, Love of Life, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #710. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Hunger was changing them from human beasts to wild beasts.
Từ trong câu: change, hunger, human, wild
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Apparently their enemies were waiting till hunger should have cowed them, for there was no sign of any attempt having been made to open the door.
Từ trong câu: apparently, attempt, hunger, enemy, wait, till, cow, sign
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The two gentlemen were exasperated; they had had a long ride, and were dying with hunger and thirst.
Từ trong câu: thirst, gentleman, long, ride, die, hunger
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The frost had not given, and wild-life, hunger-nipped, was getting over the first paralysing fear of making tracks.
Từ trong câu: frost, paralyse, give, wild, life, hunger, get, first
Ashton Hilliers, The Master-Girl. Nguồn: Project Gutenberg #59039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Saint Spiridion, a bishop of olden times, once gave shelter to a pilgrim who was almost dying of hunger.
Từ trong câu: pilgrim, bishop, time, once, give, shelter, almost, die
Carlo Giuseppe Quadrupani, Light and Peace Instructions for devout souls to dispel their doubts and allay their fears. Nguồn: Project Gutenberg #38355. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed the inhabitants of the new star could not live without eating, and their stomachs were suffering from the imperious laws of hunger.
Từ trong câu: stomach, suffering, indeed, new, star, live, eat, suffer
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hunger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pangs of hunger | 596 lần |
| dying of hunger | 593 lần |
| hunger thirst | 281 lần |
| cravings of hunger | 175 lần |
| die of hunger | 802 lần |
| gnawing hunger | 72 lần |
| gnawings of hunger | 59 lần |
| perish of hunger | 88 lần |
| perishing of hunger | 63 lần |
| ravenous hunger | 61 lần |
| perishing with hunger | 62 lần |
| famished with hunger | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hunger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hunger trong kho câu?
- Kho câu có 361 câu có từ hunger hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hunger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hunger gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hunger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hunger: Quá khứ đơn (75 câu), Câu phủ định (71 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.