Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hollow”

403 câu thật có từ hollow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hollow nghĩa là rỗng. hollow là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not solid; having a space or gap or cavity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hollow

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • People have seen the tadpoles swimming in water inside hollow tree trunks.

    Từ trong câu: hollow, people, see, swim, water, inside, tree, trunk

    «Theloderma truongsonense», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1015856 (bản sửa đổi 10005316). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • 'I have indeed suffered,' replied René, in a hollow voice.

    Từ trong câu: hollow, indeed, suffer, reply, voice

    Paul Bourget, A Living Lie. Nguồn: Project Gutenberg #65887. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I’ll tell it her,” said the Mock Turtle in a deep, hollow tone: “sit down, both of you, and don’t speak a word till I’ve finished.”

    Từ trong câu: hollow, tell, mock, turtle, deep, tone, sit, down

    Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In winter the frost is always there before it comes to us; and deep into summer I have found snow under that black hollow on the north-east side!”

    Từ trong câu: frost, hollow, winter, always, come, deep, summer, find

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must once have been almost hollow, but the vacuum has been nearly filled up.

    Từ trong câu: vacuum, once, almost, hollow, nearly, fill, up

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gnomes, or other mischievous little fiends, to be represented as burrowing in the hollow teeth of some person who has subjected himself to their power.

    Từ trong câu: fiend, little, represent, hollow, tooth, person, subject, himself

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also has been a presenter for series such as Live & Kicking and, the Hollow Earth trilogy.

    Anh ấy cũng là người dẫn chương trình cho các loạt phim như Live & Kicking và bộ ba phim Hollow Earth.

    Từ trong câu: presenter, series, live, kick, hollow, earth

    «John Barrowman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52938 (bản sửa đổi 11004695). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It’s coming up from that little sunny hollow where Mr. Eben Wright has been cutting fence poles.

    Từ trong câu: pole, sunny, come, up, little, hollow, mr, cut

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A falcon has been chasing me for two hours past, and I only eluded his pursuit by hiding in the hollow of a tree.

    Từ trong câu: elude, chase, hour, past, pursuit, hide, hollow, tree

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I’ll try a pagan friend, thought I, since Christian kindness has proved but hollow courtesy.

    Từ trong câu: kindness, courtesy, try, friend, think, since, christian, prove

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hollow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sleepy hollow337 lần
hollow eyed419 lần
hollow cheeks501 lần
hollow tree745 lần
hollow cheeked134 lần
hollow square419 lần
godric's hollow113 lần
hollow trunk191 lần
hollow log160 lần
hollow voice1.216 lần
hollow groan129 lần
sounded hollow188 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hollow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hollow trong kho câu?
Kho câu có 403 câu có từ hollow hoặc các dạng của từ, trích từ 288 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hollow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hollow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 150 câu, rồi Bậc C1 với 129 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hollow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hollow: Quá khứ đơn (65 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu), Câu phủ định (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.