Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hollow”

379 câu thật có từ hollow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hollow nghĩa là rỗng. hollow là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not solid; having a space or gap or cavity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hollow

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It was the trick of some hollow place below that through the ages had sent back the same reply to every question.

    Từ trong câu: trick, hollow, place, below, age, send, back, reply

    Edgar Wallace, The Black Abbot. Nguồn: Project Gutenberg #75643. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hollow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sleepy hollow337 lần
hollow eyed419 lần
hollow cheeks501 lần
hollow tree745 lần
hollow cheeked134 lần
hollow square419 lần
godric's hollow113 lần
hollow trunk191 lần
hollow log160 lần
hollow voice1.216 lần
hollow groan129 lần
sounded hollow188 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hollow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hollow trong kho câu?
Kho câu có 379 câu có từ hollow hoặc các dạng của từ, trích từ 279 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hollow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hollow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 139 câu, rồi Bậc C1 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hollow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hollow: Quá khứ đơn (57 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu), Câu phủ định (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.