Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hollow”

403 câu thật có từ hollow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hollow nghĩa là rỗng. hollow là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not solid; having a space or gap or cavity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hollow

Danh sách câu dẫn chứng (150 câu)

    Từ hay đi cùng hollow

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    sleepy hollow337 lần
    hollow eyed419 lần
    hollow cheeks501 lần
    hollow tree745 lần
    hollow cheeked134 lần
    hollow square419 lần
    godric's hollow113 lần
    hollow trunk191 lần
    hollow log160 lần
    hollow voice1.216 lần
    hollow groan129 lần
    sounded hollow188 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ hollow

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hollow trong kho câu?
    Kho câu có 403 câu có từ hollow hoặc các dạng của từ, trích từ 288 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ hollow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hollow gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 150 câu, rồi Bậc C1 với 129 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hollow?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hollow: Quá khứ đơn (65 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu), Câu phủ định (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.