Câu tiếng Anh có từ “hearing”
224 câu thật có từ hearing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hearing nghĩa là thính giác. hearing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an opportunity to state your case and be heard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hearing
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
Some people have gone out, and when the hearing is resumed, you might make an effort.”
Từ trong câu: hearing, people, go, out, hear, resume, make, effort
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have been unfortunate in never hearing Gladstone quite at his best, though Lawson called this one of his best.
Từ trong câu: hearing, quite, unfortunate, never, hear, best, though, call
Wilfrid Scawen Blunt, Gordon at Khartoum. Nguồn: Project Gutenberg #78995. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After hearing the report of d'Andelot, who had made a reconnoissance, Condé would gladly have avoided a battle, or at least have changed the ground.
Từ trong câu: hearing, hear, report, make, avoid, battle, least, change
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Fanny has been reading to me, and only put the book down upon hearing you coming.”
Từ trong câu: book, hearing, reading, read, put, down, hear, come
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"We have been hearing about your adventure, Tom, with a handsome lie added to it for embellishment.
Từ trong câu: handsome, hearing, hear, adventure, lie, add
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ve been hearing some surprising things about you and Matthew.”
Từ trong câu: surprising, hearing, hear, surprise, thing
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is such a hard concept to grasp that it is best understand by hearing it explained from someone who has experienced it firsthand.
Từ trong câu: experienced, hearing, someone, hard, concept, grasp, best, understand
«Advanced Interactive Media/Other Topics/A New Hope for Those with Sensory Handicaps», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120253 (bản sửa đổi 3250340). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All over Europe, of late, we have been hearing a great deal of universities and students.
Từ trong câu: university, student, hearing, late, hear, great, deal
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Anyway, he couldn't urge Chub fast enough to prevent my seeing and hearing what I've told you.
Từ trong câu: anyway, enough, fast, prevent, urge, hearing, see, hear
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“There was Lady Jane Grey we have just been hearing about, who went in for Latin and Greek and all the learning of her age.”
Từ trong câu: age, grey, learn, gray, learning, hearing, lady, hear
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, despite government efforts, the goal of universal neonatal hearing screening has not yet been achieved.
Từ trong câu: achieve, effort, has, goal, despite, been, government, hearing
«Global Audiology/Americas/Brazil», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292498 (bản sửa đổi 2806767). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"Do you know, sometimes," said Carlton, glancing over his shoulders to see if the waiters were out of hearing, "I fancy she has noticed me.
Từ trong câu: notice, shoulder, glance, sometimes, hear, were, fancy, hearing
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hearing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hearing trong kho câu?
- Kho câu có 224 câu có từ hearing hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hearing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hearing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hearing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hearing: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (41 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.