Câu tiếng Anh có từ “hearing”
224 câu thật có từ hearing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hearing nghĩa là thính giác. hearing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an opportunity to state your case and be heard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hearing
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“Bide a moment, good sir, there is none in hearing, and I would say a word to thee.”
Từ trong câu: hearing, word, hear, moment, good, sir, none
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After hearing the report of d'Andelot, who had made a reconnoissance, Condé would gladly have avoided a battle, or at least have changed the ground.
Từ trong câu: hearing, hear, report, make, avoid, battle, least, change
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You and I, Miss Matty, would have been ashamed to have known that our marriage was spoken of in a grocer’s shop, in the hearing of shopmen!”
Từ trong câu: hearing, miss, ashamed, know, marriage, speak, shop, hear
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then she replied--and he had no difficulty now in hearing her above the birds--that it would be very nice of him to come, say, in an hour's time.
Từ trong câu: hearing, reply, difficulty, now, hear, above, bird, nice
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Hearing me call to these men, Captain Webb asked what I thought the Russians would do?
Từ trong câu: captain, hearing, hear, call, man, ask, think
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The one would nudge the other to remind him that the boy was within hearing, and the words choked themselves before they got any farther.
Từ trong câu: remind, hearing, boy, hear, word, themselves, get, far
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She would pursue him shrieking till she sent every policeman within hearing in chase.
Từ trong câu: pursue, chase, hearing, till, send, every, policeman, hear
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, where there would not be enough time to allow the Minister to do this prior to the hearing date, then see the following commentary.
Tuy nhiên, nếu không có đủ thời gian để cho phép Bộ trưởng thực hiện việc này trước ngày điều trần thì hãy xem phần bình luận sau.
Từ trong câu: commentary, following, enough, date, hearing, however, time, allow
«Canadian Refugee Procedure/RPD Rule 29 - Intervention by the Minister», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412648 (bản sửa đổi 4330683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It made me hold my breath in expectation of hearing the wilderness burst into a prodigious peal of laughter that would shake the fixed stars in their places.
Từ trong câu: fix, star, laughter, expectation, fixed, hearing, make, hold
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hearing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hearing trong kho câu?
- Kho câu có 224 câu có từ hearing hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hearing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hearing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hearing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hearing: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (41 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.