Câu tiếng Anh có từ “hearing”
203 câu thật có từ hearing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hearing nghĩa là thính giác. hearing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an opportunity to state your case and be heard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hearing
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“Bide a moment, good sir, there is none in hearing, and I would say a word to thee.”
Từ trong câu: hearing, word, hear, moment, good, sir, none
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But there was neither voice nor hearing.
Từ trong câu: hearing, neither, voice, hear
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There are a good many passengers on board; and to tell the truth, Diamond, I don't care about your hearing the cry you speak of.
Từ trong câu: hearing, passenger, board, truth, good, many, tell, diamond
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He did not remember hearing any birds that morning, there was certainly no breeze stirring, and the only sounds were the faint movements from within the cindery cylinder.
Từ trong câu: hearing, remember, hear, bird, morning, certainly, breeze, stir
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He conceded many changes since he was young, but so far as he could see there was evidently no improvement in man's hearing powers.
Từ trong câu: improvement, evidently, hearing, concede, many, change, since, young
Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of unmixed pleasures there are four kinds: those of sight, hearing, smell, knowledge.
Từ trong câu: knowledge, sight, hear, four, hearing, kind, smell, pleasure
428? BCE-348? BCE Plato, Philebus. Nguồn: Project Gutenberg #1744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There was Lady Jane Grey we have just been hearing about, who went in for Latin and Greek and all the learning of her age.”
Từ trong câu: age, grey, learn, gray, learning, hearing, lady, hear
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Copyright Office holds hearings on the question of whether there are any "classes of work" that need exemption from the DMCA's provisions.
Từ trong câu: provisions, whether, provision, office, copyright, need, class, exemption
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hearing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hearing trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ hearing hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hearing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hearing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hearing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hearing: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (36 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.