Câu tiếng Anh có từ “hearing”
224 câu thật có từ hearing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hearing nghĩa là thính giác. hearing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an opportunity to state your case and be heard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hearing
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“No, I won’t; but I must leave you now,” she went on as if not hearing him.
Từ trong câu: hearing, leave, now, go, hear
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And, if he didn’t, how he must have loathed paying me deference, and hearing my “Michael” and my “Flavia!”
Từ trong câu: hearing, pay, hear
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It must have been queer hearing.
Từ trong câu: hearing, queer, hear
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By the sound they must have been talking earnestly, and almost fiercely; but no distinct word came to my hearing.
Từ trong câu: distinct, hearing, fiercely, sound, talk, almost, word, come
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The man must have had diabolically acute hearing.
Từ trong câu: acute, hearing, man, hear
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As to the girl—it's the one bit of amusement I have to go meeting her and hearing the news.
Từ trong câu: meeting, amusement, hearing, hear, girl, bit, go, meet
Ruth Lamb, Work, wait, win. Nguồn: Project Gutenberg #79593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The panel of three judges ruled he should appear at future court hearings and must not leave the country nor change his address.
Từ trong câu: court, panel, hearing, judge, rule, appear, future, hear
«Former Taiwanese President Chen Shui-bian released on bail», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=118171 (bản sửa đổi 4818302). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hearing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hearing trong kho câu?
- Kho câu có 224 câu có từ hearing hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hearing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hearing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hearing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hearing: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (41 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.