Câu tiếng Anh có từ “headline”
107 câu thật có từ headline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: headline nghĩa là tiêu đề. headline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the heading or caption of a newspaper article. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ headline
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
The incident made national headlines and the people responsible have never been identified.
Từ trong câu: headline, incident, make, national, people, responsible, never, identify
«Max Headroom broadcast signal intrusion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=699813 (bản sửa đổi 10657537). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Tuberculosis does not frequently make headlines, but it kills about two million people each year.
Từ trong câu: headline, tuberculosis, frequently, make, kill, million, people, year
«Gates pledges $600 million for Global Plan to Stop Tuberculosis», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32611 (bản sửa đổi 4818746). · English Wikinews · CC BY 2.5
The headlines of their newspapers do not celebrate German victories, but Russian defeats.
Từ trong câu: headline, newspaper, celebrate, victory, defeat
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The goal is to have readers read the article, not just the headline.
Từ trong câu: headline, goal, reader, read, article
«Food writing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=193008 (bản sửa đổi 2467541). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Unfortunately, not everyone who sees news headlines thinks about these things.
Từ trong câu: headline, unfortunately, everyone, see, news, think, thing
«Information Technology and Ethics/Social Media Privacy and Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443348 (bản sửa đổi 4241749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Attention-grabbing headlines tend to be used for feature articles that are interesting but not of vital importance.
Tiêu đề thu hút sự chú ý có xu hướng được sử dụng cho các bài viết chuyên đề thú vị nhưng không có tầm quan trọng sống còn.
Từ trong câu: headline, grab, interesting, vital, tend, feature, attention, use
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Journalism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191978 (bản sửa đổi 4418930). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
True, it is a little long for easy handling in a headline, but that does not justify indignity.
Từ trong câu: headline, true, little, long, easy, handle, justify, indignity
Julian Street, Abroad at Home: American Ramblings, Observations, and Adventures of Julian Street. Nguồn: Project Gutenberg #35965. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is not the first time that such phone hacking allegations surrounding the Royal Family have made the headlines.
Đây không phải là lần đầu tiên những cáo buộc hack điện thoại như vậy xung quanh Hoàng gia được đưa lên báo chí.
Từ trong câu: headline, phone, allegation, hack, surrounding, first, time, surround
«Arrests over phone-tap of British royal family», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46885 (bản sửa đổi 4689740). · English Wikinews · CC BY 2.5
You should be able to read a newspaper through the glass, not only the headlines but the regular print.
Từ trong câu: headline, able, read, newspaper, glass, regular, print
«Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Oh, there will be naysayers who fear that we won't be equal to the challenges of this time, but they misread our history, our heritage, even today's headlines.
Từ trong câu: headline, fear, equal, challenge, time, history, heritage, even
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Clickbait headlines often add an element of dishonesty, using enticements that do not accurately reflect the content being delivered.
Từ trong câu: dishonesty, headline, often, add, element, use, accurately, reflect
«Clickbait», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1078146 (bản sửa đổi 11014058). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng headline
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clickbait headline | 6 lần |
| sensational headline | 15 lần |
| pica headline | 9 lần |
| flaring headline | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ headline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headline trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ headline hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ headline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headline gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headline: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.