Câu tiếng Anh có từ “headline”
105 câu thật có từ headline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: headline nghĩa là tiêu đề. headline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the heading or caption of a newspaper article. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ headline
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
You may be certain they will produce the same psychological effect as headlines in the newspapers.
Từ trong câu: headline, certain, produce, psychological, effect, newspaper
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Paragraph breaks will be determined by the editor, as will the headline.
Từ trong câu: headline, paragraph, break, determine, editor
«Elements of Political Communication/Traditional media guidelines/Op-eds and letters to the editor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260245 (bản sửa đổi 2467981). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Yes, the headline of which is "Mrs. Oswald Will Bare Life of Mate" and I request it be admitted in evidence.
Từ trong câu: headline, yes, mr, bare, life, mate, request, admit
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Oh, there will be naysayers who fear that we won't be equal to the challenges of this time, but they misread our history, our heritage, even today's headlines.
Từ trong câu: headline, fear, equal, challenge, time, history, heritage, even
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A headline will signpost the nature of the story and grab the reader’s attention.
Từ trong câu: signpost, headline, nature, story, grab, attention
«Video journalism/The Camera's Eye», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124844 (bản sửa đổi 1678462). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng headline
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clickbait headline | 6 lần |
| sensational headline | 15 lần |
| pica headline | 9 lần |
| flaring headline | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ headline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headline trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ headline hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ headline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headline gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headline: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.