Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “headline”

107 câu thật có từ headline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: headline nghĩa là tiêu đề. headline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the heading or caption of a newspaper article. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ headline

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The incident made national headlines and the people responsible have never been identified.

    Từ trong câu: headline, incident, make, national, people, responsible, never, identify

    «Max Headroom broadcast signal intrusion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=699813 (bản sửa đổi 10657537). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During Stronach's career a series of events have made national headlines.

    Từ trong câu: headline, career, series, event, make, national

    «Former "crossover" Canadian MP to leave politics», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=65010 (bản sửa đổi 4818183). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • This is not the first time that such phone hacking allegations surrounding the Royal Family have made the headlines.

    Đây không phải là lần đầu tiên những cáo buộc hack điện thoại như vậy xung quanh Hoàng gia được đưa lên báo chí.

    Từ trong câu: headline, phone, allegation, hack, surrounding, first, time, surround

    «Arrests over phone-tap of British royal family», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46885 (bản sửa đổi 4689740). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Montag has made headlines for her plastic surgery.

    Từ trong câu: headline, make, plastic, surgery

    «Heidi Montag», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=255721 (bản sửa đổi 10385486). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • By lunchtime, Noah — who describes his role as that of the captain of a team — has begun to review headline jokes.

    Từ trong câu: lunchtime, describe, role, captain, team, begin, review, headline

    «The Daily Show», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138483 (bản sửa đổi 10616841). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng headline

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clickbait headline6 lần
sensational headline15 lần
pica headline9 lần
flaring headline7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ headline

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headline trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ headline hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ headline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headline gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headline?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headline: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.