E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “headline”

104 câu thật có từ headline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: headline nghĩa là tiêu đề. headline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the heading or caption of a newspaper article. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ headline

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Tradition credits the changed form to a newspaper which left out the letter "a" in order to make the word fit a headline.

    Từ trong câu: headline, tradition, credit, change, form, newspaper, leave, out

    New York Central Railroad Company, The Greatest Highway in the World Historical, Industrial and Descriptive Information of the Towns, Cities and Country Passed Through Between New York and Chicago Via the New York Central Lines. Based on the Encyclopaedia Britannica.. Nguồn: Project Gutenberg #27701. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng headline

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clickbait headline6 lần
sensational headline15 lần
pica headline9 lần
flaring headline7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ headline

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headline trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ headline hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ headline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headline gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headline?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headline: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.