Câu tiếng Anh có từ “headline”
105 câu thật có từ headline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: headline nghĩa là tiêu đề. headline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the heading or caption of a newspaper article. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ headline
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She had written the date of publication on the headlines.
Từ trong câu: headline, write, date, publication
William MacLeod Raine, Ironheart. Nguồn: Project Gutenberg #72057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For a moment Brenton was so bewildered and amazed at the awful headlines which he read, that he could hardly realize what had taken place.
Trong một lúc, Brenton hoang mang và kinh ngạc trước những dòng tiêu đề khủng khiếp mà ông đọc được, đến nỗi ông khó có thể nhận ra chuyện gì đã xảy ra.
Từ trong câu: headline, moment, bewilder, amaze, awful, read, hardly, realize
Robert Barr, From Whose Bourne. Nguồn: Project Gutenberg #9312. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng headline
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clickbait headline | 6 lần |
| sensational headline | 15 lần |
| pica headline | 9 lần |
| flaring headline | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ headline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headline trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ headline hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ headline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headline gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headline: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.