E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “headline”

104 câu thật có từ headline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: headline nghĩa là tiêu đề. headline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the heading or caption of a newspaper article. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ headline

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Headlines attract your attention and induce your interest in particular newspaper items.

    Từ trong câu: headline, attract, attention, induce, interest, particular, newspaper, item

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He became known for sensational dribbles and made the headlines.

    Từ trong câu: headline, dribble, become, know, make

    «Jay-Jay Okocha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=136000 (bản sửa đổi 10914125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Types of headlines are News, Questions, and Testimonials.

    Từ trong câu: testimonial, type, headline, news, question

    «Advertising/Print», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248901 (bản sửa đổi 4069071). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng headline

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clickbait headline6 lần
sensational headline15 lần
pica headline9 lần
flaring headline7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ headline

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headline trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ headline hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ headline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headline gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headline?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headline: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.