E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “harbor”

349 câu thật có từ harbor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: harbor nghĩa là hải cảng. harbor là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: maintain (a theory, thoughts, or feelings). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ harbor

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Fowey harbour, which is easy of access in clear weather, will admit large vessels at any state of the tide.

    Từ trong câu: harbour, harbor, easy, access, clear, weather, admit, large

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Similarly, states that harbor and assist terrorists are as guilty as the terrorists, and they will be held to account.

    Từ trong câu: similarly, state, harbor, assist, terrorist, guilty, hold, account

    National Security Council, National Strategy for Combating Terrorism September 2006. Nguồn: Project Gutenberg #29186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We shall break out the jib and the foresail, the white houses on the harbour side will glide slowly past us as she gathers steering-way, and the voyage will have begun!

    Từ trong câu: harbour, gather, harbor, voyage, white, glide, break, out

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You will never be young and flippant again this side the harbour-bar.

    Từ trong câu: bar, harbour, young, harbor, never, again, side

    Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The evidence suggests that he harbored no ill will toward his stepmother.

    Từ trong câu: stepmother, evidence, suggest, harbor, ill, toward

    «Egypt’s New Kingdom», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Let the present age harbour any opinion it will of us.

    Từ trong câu: harbour, let, present, age, harbor, opinion

    Francesco Petrarca, Petrarch, the First Modern Scholar and Man of Letters A Selection from His Correspondence with Boccaccio and Other Friends, Designed to Illustrate the Beginnings of the Renaissance. Nguồn: Project Gutenberg #48776. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Just before oar departure for Newport, we will to the harbour, and take a farewell peep of the "finish" of Cowes' Regatta.

    Từ trong câu: harbour, peep, farewell, departure, harbor, take, finish

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 13, No. 374, June 6, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #11611. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nay, let him go; no traitors harbour there: For tyranny is so abhorred in Unterwald, No tools can there be found to work her will.

    Không, hãy để anh ta đi; không có kẻ phản bội nào ẩn náu ở đó: Vì chế độ chuyên chế rất đáng ghê tởm ở Unterwald, Không có công cụ nào có thể được tìm thấy để thực hiện ý muốn của cô ấy.

    Từ trong câu: abhor, let, go, traitor, harbor, tyranny, tool, find

    Friedrich Schiller, Wilhelm Tell. Nguồn: Project Gutenberg #2782. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I'll hitch up early to-morrow morning and take you over to Sag Harbor myself."

    Từ trong câu: hitch, sag, up, early, morning, take, harbor, myself

    Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “From the station we’ll go directly to our yacht, The Flora which will be anchored in the harbor.

    Từ trong câu: yacht, anchored, station, go, directly, anchor, harbor

    Mildred A. Wirt, The Deserted Yacht Madge Sterling Series, #2. Nguồn: Project Gutenberg #40042. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng harbor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pearl harbor318 lần
sydney harbor248 lần
boston harbor293 lần
bar harbor325 lần
portsmouth harbor150 lần
snug harbor145 lần
inner harbor211 lần
charleston harbor125 lần
harbor of refuge184 lần
york harbor330 lần
plymouth harbor97 lần
safe harbor311 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ harbor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harbor trong kho câu?
Kho câu có 349 câu có từ harbor hoặc các dạng của từ, trích từ 280 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ harbor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harbor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 118 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harbor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harbor: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.