Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “harbor”

385 câu thật có từ harbor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: harbor nghĩa là hải cảng. harbor là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: maintain (a theory, thoughts, or feelings). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ harbor

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • "When the men were out of sight around the turn of the harbour, we took our boat and made straight for Nan-Tauach.

    Từ trong câu: harbour, harbor, man, out, sight, around, turn, take

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng harbor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pearl harbor318 lần
sydney harbor248 lần
boston harbor293 lần
bar harbor325 lần
portsmouth harbor150 lần
snug harbor145 lần
inner harbor211 lần
charleston harbor125 lần
harbor of refuge184 lần
york harbor330 lần
plymouth harbor97 lần
safe harbor311 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ harbor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harbor trong kho câu?
Kho câu có 385 câu có từ harbor hoặc các dạng của từ, trích từ 295 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ harbor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harbor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 127 câu, rồi Bậc C1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harbor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harbor: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.