Câu tiếng Anh có từ “graceful”
331 câu thật có từ graceful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: graceful nghĩa là duyên dáng. graceful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by beauty of movement, style, form, or execution. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ graceful
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Sometimes she herself would visit her mother-in-law, falling at the great lady’s feet in graceful salutation.
Từ trong câu: graceful, sometimes, herself, visit, mother, law, fall, great
Cornelia Sorabji, Between the twilights. Nguồn: Project Gutenberg #71004. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would be graceful, he thought, to speak a few concluding words to the crowd of men who had dedicated themselves to “king and country.”
Từ trong câu: dedicate, graceful, think, speak, conclude, word, crowd, man
Carleton B. Case, Funny stories told by the soldiers. Nguồn: Project Gutenberg #48168. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A slim, graceful figure of medium height, with a face that in some towns would have attracted more attention than the attire.
Từ trong câu: attire, slim, graceful, figure, medium, height, face, town
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old St. Louis. Nguồn: Project Gutenberg #41526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"But this tie of my overlay, ha! that is a contrivance of my own; graceful, is it not? exactly--I knew you would think so.
"Nhưng cái cà vạt che phủ này của tôi, ha! đó là một sáng tạo của riêng tôi; duyên dáng phải không? chính xác--tôi biết bạn sẽ nghĩ như vậy.
Từ trong câu: overlay, tie, graceful, exactly, know, think
James Grant, The Scottish Cavalier: An Historical Romance, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #66122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then she would say: "Ah, children, you will never see anything so graceful as the minuet.
Từ trong câu: so, will, anything, graceful, see, never, would, as
Letitia M. Burwell, Plantation Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #44626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover I formed this graceful project that by flowers I would make my way--I would succeed by big nosegays.
Từ trong câu: project, moreover, succeed, graceful, form, flower, make, way
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His natural instinct would have flowed out in a dance of spontaneous running movement, easy, graceful, clean.
Từ trong câu: spontaneous, natural, instinct, flow, out, dance, run, movement
Algernon Blackwood, The Promise of Air. Nguồn: Project Gutenberg #35132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With syren-like voice, and a heart as light as the bird of the air, she would invent a thousand graceful blandishments for the amusement of her royal lover.
Từ trong câu: blandishment, like, voice, heart, light, bird, air, invent
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng graceful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ graceful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graceful trong kho câu?
- Kho câu có 331 câu có từ graceful hoặc các dạng của từ, trích từ 248 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ graceful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graceful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graceful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graceful: Quá khứ đơn (61 câu), Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.