Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “graceful”

331 câu thật có từ graceful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: graceful nghĩa là duyên dáng. graceful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by beauty of movement, style, form, or execution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ graceful

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

    Từ hay đi cùng graceful

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    graceful figure1.236 lần
    graceful curves187 lần
    graceful folds199 lần
    graceful curve190 lần
    graceful movements230 lần
    tall graceful409 lần
    slender graceful171 lần
    graceful form589 lần
    graceful ease183 lần
    graceful attitudes80 lần
    graceful courtesy112 lần
    slim graceful80 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ graceful

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graceful trong kho câu?
    Kho câu có 331 câu có từ graceful hoặc các dạng của từ, trích từ 248 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ graceful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graceful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.