Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “graceful”

331 câu thật có từ graceful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: graceful nghĩa là duyên dáng. graceful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by beauty of movement, style, form, or execution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ graceful

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Lady Middleton was not more than six or seven and twenty; her face was handsome, her figure tall and striking, and her address graceful.

    Từ trong câu: graceful, twenty, tall, seven, six, lady, face, handsome

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I hardly realised then that this slim, graceful girl was doing all the work herself, it looked so easy and simple.

    Từ trong câu: slim, hardly, realise, graceful, girl, do, work, herself

    Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng graceful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
graceful figure1.236 lần
graceful curves187 lần
graceful folds199 lần
graceful curve190 lần
graceful movements230 lần
tall graceful409 lần
slender graceful171 lần
graceful form589 lần
graceful ease183 lần
graceful attitudes80 lần
graceful courtesy112 lần
slim graceful80 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ graceful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graceful trong kho câu?
Kho câu có 331 câu có từ graceful hoặc các dạng của từ, trích từ 248 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ graceful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graceful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graceful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graceful: Quá khứ đơn (61 câu), Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.