Câu tiếng Anh có từ “graceful”
321 câu thật có từ graceful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: graceful nghĩa là duyên dáng. graceful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by beauty of movement, style, form, or execution. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ graceful
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She was a tall girl, graceful, brown-eyed, and brown-haired, and two-and-twenty years of age.
Từ trong câu: graceful, tall, girl, brown, eye, hair, twenty, year
«The Rowers of Vanity Fair/Hemmerde EG», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173722 (bản sửa đổi 4612347). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng graceful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ graceful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graceful trong kho câu?
- Kho câu có 321 câu có từ graceful hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ graceful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graceful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graceful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graceful: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.