Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frugal”

94 câu thật có từ frugal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frugal nghĩa là tằn tiện. frugal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: avoiding waste. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frugal

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • He also emphasized the frugal approach of India to the space industry.

    Từ trong câu: frugal, emphasize, approach, space, industry

    «Indian space agency launches five foreign satellites», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1452291 (bản sửa đổi 4819939). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He received punctual answers of a more frugal form, written in a clear, minute hand, on paper vexatiously thin.

    Từ trong câu: frugal, punctual, receive, answer, form, write, clear, minute

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Instead of doing as many young men do at this era of life, living beyond their income, he continued frugal.

    Từ trong câu: frugal, instead, do, many, young, man, era, life

    William Makepeace Thayer, The Printer Boy; Or, How Benjamin Franklin Made His Mark An Example for Youth.. Nguồn: Project Gutenberg #26295. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He made an experiment for the purpose of seeing what a simple, frugal, open-air life would do for him.

    Từ trong câu: frugal, make, experiment, purpose, see, simple, open, air

    Arthur Compton-Rickett, The Vagabond in Literature. Nguồn: Project Gutenberg #33356. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the four men sat down to their frugal meal of "billy" tea, boiled bacon, and "damper," they chatted and laughed like schoolboys.

    Từ trong câu: frugal, four, man, sit, down, meal, tea, boil

    Alfred A. Grace, The Tale of Timber Town. Nguồn: Project Gutenberg #28906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These coast people were an industrious, frugal race, and for a long time they held peaceable possession of their territory, and prospered exceedingly.

    Từ trong câu: frugal, coast, people, race, long, time, hold, possession

    Hubert Howe Bancroft, The Native Races [of the Pacific states], Volume 5, Primitive History The Works of Hubert Howe Bancroft, Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #45268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had had the precaution to furnish her basket with some slices of bread and meat, and here they made their frugal breakfast.

    Cô đã đề phòng để chuẩn bị cho giỏ của mình vài lát bánh mì và thịt, và tại đây họ đã chuẩn bị bữa sáng thanh đạm cho mình.

    Từ trong câu: frugal, furnish, basket, slice, bread, meat, make, breakfast

    Charles Dickens, The Old Curiosity Shop. Nguồn: Project Gutenberg #700. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You should have left it to me, then, madame, who know what they are; but you wished to be frugal, and consequently to lend at usury.”

    Từ trong câu: frugal, leave, madame, know, wish, consequently, lend

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I do not ask you," continued he, ironically, "why you came hither, and why you consented to share my frugal meal, for I know already, and will tell you.

    Từ trong câu: ironically, ask, continue, come, consent, share, frugal, meal

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng frugal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
frugal repast140 lần
frugal meal348 lần
frugal gourmet19 lần
frugal fare74 lần
frugal supper173 lần
frugal meals32 lần
frugal repasts6 lần
industrious frugal19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frugal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frugal trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ frugal hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frugal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frugal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frugal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frugal: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), So sánh nhất (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.