Câu tiếng Anh có từ “frugal”
94 câu thật có từ frugal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frugal nghĩa là tằn tiện. frugal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: avoiding waste. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frugal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“I sympathize with you-knowing how frugal you have been through life.
“Tôi thông cảm cho bạn vì biết bạn đã sống đạm bạc như thế nào.
Từ trong câu: frugal, sympathize, know, life
F. Colburn Adams, Justice in the By-Ways, a Tale of Life. Nguồn: Project Gutenberg #4958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In private affairs he has been industrious, frugal, economical and administrative.
Từ trong câu: frugal, administrative, economical, private, affair
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She has been frugal, and has done all in her power to meet the shadow that is descending.”
Từ trong câu: frugal, power, meet, shadow, descend
George Barr McCutcheon, Graustark. Nguồn: Project Gutenberg #5142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Tata Nano has received high praise for it's implementation of frugal engineering and product innovation.
Từ trong câu: nano, frugal, receive, high, praise, implementation, engineer, product
«Lentis/Tata Nano and Mobility in India», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280029 (bản sửa đổi 2472107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He seems have spoken less and subsisted on frugal meals.
Từ trong câu: subsist, frugal, seem, speak, less, meal
«Ayyavazhi/Ayya Vaikundar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40626 (bản sửa đổi 4638326). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng frugal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frugal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frugal trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ frugal hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frugal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frugal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frugal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frugal: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), So sánh nhất (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.