Câu tiếng Anh có từ “frugal”
94 câu thật có từ frugal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frugal nghĩa là tằn tiện. frugal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: avoiding waste. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frugal
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
It was not merely frugal fare and a humble dwelling to which he was condemned.
Từ trong câu: frugal, merely, fare, humble, condemn
Charles Brockden Brown, Ormond; Or, The Secret Witness. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #36289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Frugal, provident, watchful, self-collected, ‘never was seen,’ observes no partial witness, ‘so extraordinary a man.’
Từ trong câu: frugal, self, collect, never, see, observe, partial, witness
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Rienzi, the Last of the Roman Tribunes. Nguồn: Project Gutenberg #1396. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The exact truth records that the meal was not severely frugal.
Từ trong câu: frugal, exact, truth, record, meal, severely
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No. Of course, she is not the least bit frugal.
Từ trong câu: frugal, course, least, bit
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So frugal was it that a man must work little indeed who could not earn the quantum which contented Socrates.
Từ trong câu: frugal, quantum, man, work, little, indeed, earn, content
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing could be more frugal than this repast.
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Messieurs the thieves were not so frugal to take my ball to mend their hose, but did tread it under their feet.
Từ trong câu: frugal, mend, ball, thief, tread, take, foot
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When Cæpio used perfumes, Cato would not have them; and in all other respects he was strict and frugal in his way of living.
Từ trong câu: frugal, use, perfume, respect, strict, way, live
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 3 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14140. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the way of providing, as in that of loving, there's not much to choose 'atween us; for the lad is frugal, industrious, and careful.
Trong cách cho đi cũng như cách yêu thương, không có nhiều thứ để lựa chọn giữa chúng ta; vì chàng trai là người tiết kiệm, cần cù và cẩn thận.
Từ trong câu: frugal, way, provide, love, much, choose, careful
James Fenimore Cooper, The Pathfinder; Or, The Inland Sea. Nguồn: Project Gutenberg #1880. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I do not ask you," continued he, ironically, "why you came hither, and why you consented to share my frugal meal, for I know already, and will tell you.
Từ trong câu: ironically, ask, continue, come, consent, share, frugal, meal
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng frugal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frugal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frugal trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ frugal hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frugal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frugal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frugal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frugal: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), So sánh nhất (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.