Câu tiếng Anh có từ “frugal”
96 câu thật có từ frugal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frugal nghĩa là tằn tiện. frugal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: avoiding waste. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frugal
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
How happy I should be if you could participate in my frugal meal.
Từ trong câu: frugal, happy, participate, meal
Henry Rowe Schoolcraft, Personal Memoirs of a Residence of Thirty Years with the Indian Tribes on the American Frontiers. Nguồn: Project Gutenberg #11119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You should have left it to me, then, madame, who know what they are; but you wished to be frugal, and consequently to lend at usury.”
Từ trong câu: frugal, leave, madame, know, wish, consequently, lend
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng frugal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frugal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frugal trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ frugal hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frugal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frugal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frugal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frugal: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.