Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frugal”

94 câu thật có từ frugal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frugal nghĩa là tằn tiện. frugal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: avoiding waste. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frugal

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Moreover, when Mr Verloc arrived he had already gone upstairs after his frugal meal.

    Từ trong câu: frugal, arrive, meal, moreover, mr, already, go, upstairs

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Just as we had finished our frugal meal, Giovanni made his appearance.

    Từ trong câu: frugal, finish, meal, make, appearance

    Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So far, they had enjoyed a kind of frugal comfort.

    Từ trong câu: frugal, far, enjoy, kind, comfort

    Henry Handel Richardson, Australia Felix. Nguồn: Project Gutenberg #3832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Neither of the men ate much, and when the frugal meal had been cleared away, Maxwell once more spread his map on the table.

    Từ trong câu: frugal, neither, man, eat, much, meal, clear, away

    Harold Bindloss, The League of the Leopard. Nguồn: Project Gutenberg #36804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Louise had brought her some fresh milk and a dish of fruit, and she partook of this frugal breakfast with hearty appetite.

    Từ trong câu: appetite, hearty, frugal, breakfast, dish, milk, fruit, bring

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng frugal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
frugal repast140 lần
frugal meal348 lần
frugal gourmet19 lần
frugal fare74 lần
frugal supper173 lần
frugal meals32 lần
frugal repasts6 lần
industrious frugal19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frugal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frugal trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ frugal hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frugal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frugal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frugal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frugal: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), So sánh nhất (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.