Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fondly”

106 câu thật có từ fondly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fondly nghĩa là trìu mến. fondly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with fondness; with love. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fondly

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • His rural retreat, indeed, was scarcely the safe asylum he had fondly hoped it would be.

    Từ trong câu: fondly, rural, retreat, indeed, scarcely, safe, hope

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was fondly hoped their mission would be crowned with success.

    Từ trong câu: fondly, hope, mission, success

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The father was wedded to his calling and fondly hoped the boy would follow in his footsteps in mechanical pursuits.

    Người cha đã hết lòng với tiếng gọi của mình và hy vọng cậu bé sẽ theo bước ông theo đuổi đam mê máy móc.

    Từ trong câu: fondly, father, wed, call, hope, boy, follow, mechanical

    Al. G. Field, Watch yourself go by. Nguồn: Project Gutenberg #20375. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tenderly and fondly he would take the instrument from the battered box, patting it like a young mother her baby's cheek.

    Từ trong câu: fondly, battered, batter, tenderly, take, instrument, box, like

    George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her father fondly replied, “Ah! my dear, I wish you would not make matches and foretell things, for whatever you say always comes to pass.

    Từ trong câu: fondly, father, reply, dear, wish, make, match, thing

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was fondly hoped by its promoters that the Great Exhibition would knit the nations together in friendship, and 'inaugurate a long reign of peace.'

    Từ trong câu: fondly, hope, great, exhibition, knit, nation, together, friendship

    Anonymous, Queen Victoria Story of Her Life and Reign, 1819-1901. Nguồn: Project Gutenberg #9947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They would sit there in the empty nursery, recalling fondly every smallest detail of that dreadful evening.

    Từ trong câu: empty, detail, fondly, sit, nursery, every, small, dreadful

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He clearly perceived the right and fondly but faintly hoped England would see it too and govern herself accordingly.

    Từ trong câu: govern, accordingly, fondly, clearly, perceive, right, hope, see

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In spite of his Christian stoicism, when she went up and addressed him, and smiled gaily, encouragingly, even fondly in his face, his hand would tremble and his eye burn.

    Từ trong câu: stoicism, tremble, fondly, spite, christian, go, up, address

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fondly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fondly cherished159 lần
fondly hoped459 lần
fondly imagined201 lần
fondly stroking37 lần
fondly attached129 lần
gazing fondly100 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fondly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fondly trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ fondly hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fondly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fondly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fondly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fondly: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (20 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.