Câu tiếng Anh có từ “fondly”
106 câu thật có từ fondly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fondly nghĩa là trìu mến. fondly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with fondness; with love. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fondly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The upper classes had not become enamoured of Venetian rule, and the remembrance of the Scaligers had left its hold fondly in their hearts.
Từ trong câu: fondly, remembrance, upper, class, become, rule, leave, hold
Alethea Wiel, The Story of Verona. Nguồn: Project Gutenberg #46384. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By this time he had sat down: he had laid the picture on the table before him, and with his brow supported on both hands, hung fondly over it.
Từ trong câu: fondly, time, sit, down, lay, picture, table, support
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Anne resigned herself to his company until she reached the gate of Patty’s Place, which she coldly shut in his face, fondly supposing she had seen the last of him.
Từ trong câu: fondly, resign, herself, company, until, reach, gate, place
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She sympathized with her aunt, and entertained her fondly; Euphrasie she had always liked, despite her taciturnity.
Từ trong câu: taciturnity, fondly, sympathize, aunt, entertain, always, like, despite
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fondly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fondly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fondly trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ fondly hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fondly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fondly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fondly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fondly: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (20 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.