Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fondly”

111 câu thật có từ fondly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fondly nghĩa là trìu mến. fondly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with fondness; with love. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fondly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • “Who could help being, to such a sweet little girl as she is?” demanded the uncle, fondly.

    Từ trong câu: fondly, sweet, help, little, girl, demand, uncle

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Because everyone he knows goes across country, the novice believes fondly that he can do the same.

    Từ trong câu: fondly, everyone, novice, because, know, go, across, country

    Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Finn followed him and stood by him for a while and thought kindly and fondly of him and could find nothing to say.

    Từ trong câu: fondly, follow, stand, think, kindly, find, nothing

    Carl Ewald, The Old Room. Nguồn: Project Gutenberg #62883. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And could not such words from her whom I fondly prized before every other gift of fortune suffice to chase away the fiend that lurked in my heart?

    Từ trong câu: prize, suffice, chase, fondly, gift, word, every, fortune

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fondly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fondly cherished159 lần
fondly hoped459 lần
fondly imagined201 lần
fondly stroking37 lần
fondly attached129 lần
gazing fondly100 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fondly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fondly trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ fondly hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fondly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fondly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fondly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fondly: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (20 câu), would (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.