Câu tiếng Anh có từ “fondly”
111 câu thật có từ fondly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fondly nghĩa là trìu mến. fondly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with fondness; with love. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fondly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I never visited a place to which the fancy clung more suddenly and fondly.
Từ trong câu: fondly, never, visit, place, fancy, suddenly
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 3 France and the Netherlands, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #8412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The subject which naturally stimulates her most to artistic effort is the portraiture of her fondly-loved husband.
Từ trong câu: fondly, portraiture, subject, naturally, stimulate, artistic, effort, love
marquise de Fontenoy, The Secret Memoirs of the Courts of Europe: William II, Germany; Francis Joseph, Austria-Hungary, Volume I. (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #12548. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A light spring-cart, which the doctor had fondly hoped to take with him through the wilderness, was broken the very first day.
Từ trong câu: fondly, wilderness, light, spring, cart, doctor, hope, take
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, Number 385. November, 1847.. Nguồn: Project Gutenberg #26433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Anne resigned herself to his company until she reached the gate of Patty’s Place, which she coldly shut in his face, fondly supposing she had seen the last of him.
Từ trong câu: fondly, resign, herself, company, until, reach, gate, place
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On their laps there was a continual caress of this wondrously delicate tissue amidst which their guilty fingers fondly lingered.
Từ trong câu: continual, fondly, lap, delicate, tissue, guilty, finger, linger
Émile Zola, The Ladies' Paradise. Nguồn: Project Gutenberg #54726. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had a fictitious history in which she believed much more fondly than in her real one, and an infinite capacity for extemporized reminiscence adapted to the mood of the hour.
Từ trong câu: adapt, fondly, infinite, history, believe, much, real, capacity
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fondly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fondly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fondly trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ fondly hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fondly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fondly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fondly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fondly: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (20 câu), would (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.