Câu tiếng Anh có từ “fondly”
111 câu thật có từ fondly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fondly nghĩa là trìu mến. fondly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with fondness; with love. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fondly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Loving eyes followed him as he went to his place, and his name was fondly breathed in loving prayers.
Từ trong câu: fondly, love, eye, follow, go, place, name, breathe
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is impressive to see how often and how fondly he mentioned the future, the "vast future," as he termed it, of our American career.
Từ trong câu: fondly, impressive, see, often, mention, future, vast, term
Clark S. Beardslee, Abraham Lincoln's Cardinal Traits; A Study in Ethics, with an Epilogue Addressed to Theologians. Nguồn: Project Gutenberg #38582. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fondly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fondly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fondly trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ fondly hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fondly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fondly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fondly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fondly: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (20 câu), would (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.