Câu tiếng Anh có từ “fondly”
98 câu thật có từ fondly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fondly nghĩa là trìu mến. fondly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with fondness; with love. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fondly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The subject which naturally stimulates her most to artistic effort is the portraiture of her fondly-loved husband.
Từ trong câu: fondly, portraiture, subject, naturally, stimulate, artistic, effort, love
marquise de Fontenoy, The Secret Memoirs of the Courts of Europe: William II, Germany; Francis Joseph, Austria-Hungary, Volume I. (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #12548. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He laid me on the bed, and he spoke so kindly, reproaching me for not taking more care of myself--but so fondly!
Từ trong câu: fondly, lay, bed, speak, kindly, reproach, take, care
Maria Edgeworth, Tales and Novels: Volume 10 Helen. Nguồn: Project Gutenberg #8531. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She sympathized with her aunt, and entertained her fondly; Euphrasie she had always liked, despite her taciturnity.
Từ trong câu: taciturnity, fondly, sympathize, aunt, entertain, always, like, despite
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fondly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fondly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fondly trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ fondly hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fondly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fondly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fondly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fondly: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (17 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.