Câu tiếng Anh có từ “exam”
179 câu thật có từ exam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exam nghĩa là kỳ thi. exam là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a set of questions or exercises evaluating skill or knowledge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exam
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
She had to sit for some exam to enable her to work here.
Từ trong câu: exam, sit, enable, work
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"But I must go on like this if I'm ever going to get through my exams."
Từ trong câu: exam, go, like, ever, get
Rose Macaulay, Dangerous Ages. Nguồn: Project Gutenberg #16799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Students have to take exams on at least six subjects.
Từ trong câu: exam, student, take, least, six, subject
«Leaving Certificate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15225 (bản sửa đổi 8711767). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If it replaces final exam, you must do work after the last day of class.
Từ trong câu: replace, exam, final, work, last, day, class
«Wright State University Lake Campus/2019-1/Phy1060/Notes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=244007 (bản sửa đổi 2003919). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Candidates must complete both exams before they can apply for higher surgical training.
Từ trong câu: surgical, candidate, complete, exam, apply, high, train
«Royal Colleges of Surgeons», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=653333 (bản sửa đổi 7940043). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You must be a good mental condition before going into an exam.
Từ trong câu: mental, good, condition, go, exam
«How to Pass a Course/Exams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41480 (bản sửa đổi 1624394). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After college, prospective lawyers must pass a an entrance exam to a training program in law.
Từ trong câu: prospective, college, lawyer, pass, entrance, exam, train, program
«Comparative law and justice/France», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91788 (bản sửa đổi 2721745). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A student experiencing stress, or feelings of nervousness before the commencement of an exam must be capable of self-regulation.
Từ trong câu: nervousness, student, experience, stress, feel, exam, capable, self
«Motivation and emotion/Book/2021/Self-regulation failure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277054 (bản sửa đổi 2345001). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Member organization must review each office, which include periodic exams of customer accounts.
Từ trong câu: periodic, member, organization, review, office, include, exam, customer
«Series License/General Securities Principal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165365 (bản sửa đổi 4442037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In order to become a behavior analyst, a person must go to a special school and then pass an exam.
Từ trong câu: analyst, order, become, behavior, person, go, special, school
«Applied behavior analysis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425307 (bản sửa đổi 10936548). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng exam
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exam trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ exam hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exam gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exam: Tương lai với will (25 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.