Câu tiếng Anh có từ “exam”
170 câu thật có từ exam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exam nghĩa là kỳ thi. exam là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a set of questions or exercises evaluating skill or knowledge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exam
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Exam showed a diffuse patchy loss of sensation in the legs and perineum.
Từ trong câu: diffuse, patchy, exam, show, loss, sensation, leg
«Neurology and Neurosurgery/Incomplete Spinal Cord Injuries/Spinal Stenosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210962 (bản sửa đổi 4584644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Brian became quite hermetic during exam season.
Từ trong câu: hermetic, become, quite, exam, season
«A Guide to the GRE/Vocabulary List 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296225 (bản sửa đổi 3248511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is my experience that students are not very adept at developing exam questions.
Từ trong câu: adept, experience, student, develop, exam, question
«Quizbank/Creating a bank so students won't ''break the bank''», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=248215 (bản sửa đổi 2333358). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You choose to stay and take the exam wholly unprepared.
Từ trong câu: wholly, choose, stay, take, exam
«Metacognition», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
He also thinks wistfully of Florean's ice-cream during the exam, as it is taking place on a hot day.
Từ trong câu: wistfully, think, ice, cream, exam, take, place, hot
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Florean Fortescue», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=146973 (bản sửa đổi 4393707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He often ruminates heavily on his mistakes, compares his grades to others and has anxiety before exams.
Từ trong câu: ruminate, often, heavily, mistake, compare, grade, other, anxiety
«Motivation and emotion/Book/2025/Grit and academic achievement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324226 (bản sửa đổi 2831894). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng exam
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exam trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ exam hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exam gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exam: Tương lai với will (23 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.