Câu tiếng Anh có từ “exam”
179 câu thật có từ exam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exam nghĩa là kỳ thi. exam là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a set of questions or exercises evaluating skill or knowledge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exam
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
We present the exam class which is useful for designing exams and exercises with solutions.
Từ trong câu: exam, present, class, useful, design, exercise, solution
«LaTeX/Teacher's Corner», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210397 (bản sửa đổi 4463820). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We study to not fail exams, which will lead to not failing classes.
Từ trong câu: fail, exam, study, lead, class
«Other Cognitive Levels of Explanation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306874 (bản sửa đổi 4032852). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are divided by the quarter in which their exams were given.
Từ trong câu: divide, quarter, exam, give
«AP European History at GRCHS», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100259 (bản sửa đổi 2234852). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He passed the exam, with good results in handwriting and spelling, but quite weak in arithmetic which was essential for further advancement.
Từ trong câu: handwriting, pass, exam, good, result, spell, quite, weak
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frederick William Stevens», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407970 (bản sửa đổi 4531738). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Professor McGonagall reminds students that exams are starting next week, which apparently catches everyone by surprise.
Từ trong câu: professor, remind, student, exam, start, next, week, apparently
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Chamber of Secrets/Chapter 16», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83302 (bản sửa đổi 3831060). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Member organization must review each office, which include periodic exams of customer accounts.
Từ trong câu: periodic, member, organization, review, office, include, exam, customer
«Series License/General Securities Principal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165365 (bản sửa đổi 4442037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At around the same time you will also be expected to set papers for the mid-year exams which take place in January.
Từ trong câu: mid, around, time, expect, set, paper, year, exam
«NET Teacher Survival Guide/The Education System in Hong Kong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76625 (bản sửa đổi 4313246). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng exam
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exam trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ exam hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exam gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exam: Tương lai với will (25 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.