Câu tiếng Anh có từ “exam”
179 câu thật có từ exam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exam nghĩa là kỳ thi. exam là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a set of questions or exercises evaluating skill or knowledge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exam
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
You can’t compete until you’ve reached a certain grade--the one you’ll be in, after the coming exams.”
Từ trong câu: exam, compete, until, reach, certain, grade, come
Caroline Emilia Jacobs, A Texas Blue Bonnet. Nguồn: Project Gutenberg #53192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Take the State exams under your present name, and when you've got your certificate, come in with me.
Từ trong câu: exam, take, state, present, name, get, certificate, come
Mary Roberts Rinehart, K. Nguồn: Project Gutenberg #9931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jordan has just finished a university exam they were dreading.
Từ trong câu: dread, finish, university, exam
«Motivation and emotion/Book/2026/Reward prediction error», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331550 (bản sửa đổi 2832143). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Hermione, when restored to health, is dismayed that final exams have been canceled.
Từ trong câu: dismay, restore, health, final, exam, cancel
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Hermione Granger», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35921 (bản sửa đổi 4311212). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In some locations, examiners have received special training on performing sexual assault forensic exams.
Từ trong câu: examiner, location, receive, special, train, perform, sexual, assault
«Rape kit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1131400 (bản sửa đổi 10915263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng exam
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exam trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ exam hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exam gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exam: Tương lai với will (25 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.