Câu tiếng Anh có từ “enormously”
140 câu thật có từ enormously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enormously nghĩa là vô cùng. enormously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: extremely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enormously
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
He had an enormously massive genial manner, which was almost as overpowering as his violence.
Từ trong câu: enormously, massive, manner, almost, violence
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The steps by which this word came to change its meaning so enormously were these.
Từ trong câu: enormously, step, word, come, change, mean
Elizabeth O'Neill, Stories That Words Tell Us. Nguồn: Project Gutenberg #19052. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Backups eliminate the need for replacing data, which is an enormously costly action.
Từ trong câu: enormously, backup, eliminate, need, replace, data, costly, action
«HSC Information Processing and Technology/Information Systems and Databases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97099 (bản sửa đổi 3822259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He ate enormously, with a zest which seemed incongruous with his spare frame.
Từ trong câu: enormously, incongruous, eat, zest, seem, spare, frame
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Noam Chomsky wrote a review of this book which was enormously influential.
Từ trong câu: enormously, write, review, book, influential
«Cognitive Science: An Introduction/A Brief History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251006 (bản sửa đổi 4610676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These books were enormously popular during the Middle Ages, a fact which is proved by the large number of manuscripts still extant.
Từ trong câu: enormously, book, popular, middle, age, fact, prove, large
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was made by only four houses in the United States, all of them manufacturing chemists who were growing enormously rich—which was true.
Từ trong câu: enormously, chemist, manufacturing, make, four, house, unite, state
Ida M. Tarbell, The Tariff in Our Times. Nguồn: Project Gutenberg #59763. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The giraffe, with his enormously long legs, has a correspondingly long neck, which lowers his mouth to the ground.
Từ trong câu: giraffe, enormously, long, leg, neck, low, mouth, ground
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Exchange does not incorporate because the interests of the public, which it is bound to conserve, would suffer enormously by such a step.
Từ trong câu: conserve, exchange, incorporate, because, interest, public, bound, suffer
William C. Van Antwerp, The Stock Exchange from Within. Nguồn: Project Gutenberg #60082. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enormously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enormously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enormously trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ enormously hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enormously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enormously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enormously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enormously: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.