E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enormously”

125 câu thật có từ enormously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enormously nghĩa là vô cùng. enormously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: extremely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enormously

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The poor girls could not know that a face thus made up enormously increased their risks.

    Từ trong câu: enormously, poor, girl, know, face, thus, make, up

    Jane Addams, A New Conscience and an Ancient Evil. Nguồn: Project Gutenberg #15221. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The price of cattle went up enormously, and horses could be sold anywhere at good prices.

    Từ trong câu: enormously, price, cattle, go, up, horse, sell, anywhere

    Edward Palmer, Early Days in North Queensland. Nguồn: Project Gutenberg #38649. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, when I got home and started to work on it, I got enormously stressed out again.

    Từ trong câu: enormously, however, get, home, start, work, stress, out

    «Art History/Reflections/Sona and Anna», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=45796 (bản sửa đổi 2191093). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But it enormously increased the supply at once, and gradually gave England the full benefit of growing areas and declining prices.

    Từ trong câu: enormously, increase, supply, once, gradually, give, full, benefit

    A. F. Pollard, The History of England - a Study in Political Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #6358. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng enormously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
enormously wealthy94 lần
enormously magnified15 lần
enormously rich327 lần
enormously disproportioned7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enormously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enormously trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ enormously hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enormously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enormously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enormously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enormously: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.