Câu tiếng Anh có từ “enormously”
120 câu thật có từ enormously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enormously nghĩa là vô cùng. enormously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: extremely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enormously
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The instrumentalities of this prolonged education have been multiplied and improved enormously within the last fifty years.
Từ trong câu: enormously, prolong, education, multiply, improve, last, fifty, year
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Isthmian Club was enormously patronised, and certainly presented a most inviting appearance.
Từ trong câu: patronise, club, enormously, certainly, present, invite, appearance
«The Rowers of Vanity Fair/Bankes JE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144808 (bản sửa đổi 1580896). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Of course he is enormously strong, but for that very reason he is the more likely to overestimate his powers of recuperation.
Từ trong câu: recuperation, course, enormously, strong, reason, likely, overestimate, power
Gertrude Warden, The gray wolf's daughter. Nguồn: Project Gutenberg #73734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enormously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enormously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enormously trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ enormously hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enormously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enormously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enormously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enormously: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.