Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “donor”

118 câu thật có từ donor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: donor nghĩa là nhà tài trợ. donor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: person who makes a gift of property. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ donor

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng donor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
proton donor25 lần
donor acceptor9 lần
electron donor35 lần
organ donor41 lần
anonymous donor17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ donor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donor trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ donor hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ donor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donor: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.