Câu tiếng Anh có từ “donor”
118 câu thật có từ donor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: donor nghĩa là nhà tài trợ. donor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: person who makes a gift of property. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ donor
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Clones like these have been described as identical twins to their donors, but younger.
Từ trong câu: donor, clone, like, describe, identical, twin, young
«Healthy cloned monkeys born in Shanghai», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2833351 (bản sửa đổi 4819350). · English Wikinews · CC BY 2.5
Several donations have been received, and donors have earned the gratitude of members.
Từ trong câu: donor, several, donation, receive, earn, gratitude, member
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Laurence Richard Hopkins Jensen/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404829 (bản sửa đổi 3950435). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The painted windows, which have been supplied partly by individual donors, partly by a bequest of Bishop Sparke.
Từ trong câu: donor, paint, window, supply, partly, individual, bishop
Anonymous, Ely Cathedral. Nguồn: Project Gutenberg #20924. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At Standing Rock a new school, church and mission building--called after the donor, the Sankey Station--has been erected.
Từ trong câu: donor, stand, rock, new, school, church, mission, build
Various, The American Missionary: Volume 43, No. 11, November, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #15914. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Persons lose objects when they have fallen out with the donors, and no longer wish to be reminded of them.
Từ trong câu: donor, person, lose, object, fall, out, long, wish
Sigmund Freud, A General Introduction to Psychoanalysis. Nguồn: Project Gutenberg #38219. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bodies are generally organ donors, who have agreed beforehand to donate their organs.
Từ trong câu: beforehand, donor, body, generally, organ, agree, donate
«Beating heart cadaver», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=230610 (bản sửa đổi 8858208). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bride, which should be a heifer that has not calved, is furnished by the father-in-law of the donor.
Từ trong câu: heifer, donor, bride, furnish, father, law
Edgar Thurston, Omens and Superstitions of Southern India. Nguồn: Project Gutenberg #35690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When a pint of blood has been extracted, the tube is removed and the donor may slowly sit up.
Từ trong câu: pint, blood, extract, tube, remove, donor, slowly, sit
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Blood and the Body's Defenses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53022 (bản sửa đổi 4663990). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Taking or not taking funds from foreign donors has always provoked debates and discussions among social workers like us.
Nhận hay không nhận tiền từ các nhà tài trợ nước ngoài luôn gây ra những tranh cãi, thảo luận giữa những người làm công tác xã hội như chúng tôi.
Từ trong câu: provoke, worker, debate, foreign, discussion, donor, take, fund
«Development Cooperation Handbook/Interviews/Dilip Kumar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283889 (bản sửa đổi 4409966). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng donor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ donor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donor trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ donor hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ donor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donor: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.