Câu tiếng Anh có từ “donor”
118 câu thật có từ donor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: donor nghĩa là nhà tài trợ. donor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: person who makes a gift of property. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ donor
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The donor, the person whose organ is used, may be alive or recently dead.
Từ trong câu: donor, person, organ, use, alive, recently, dead
«Organ donation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295561 (bản sửa đổi 7748613). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Paddy gave his "all," with a generosity that might have shamed many a richer donor.
Từ trong câu: donor, give, generosity, many, rich
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also let the donor hold in his own name and not another's, otherwise his gift may be revoked.
Từ trong câu: donor, gift, otherwise, let, hold, name
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
External funding may come from national or foreign donors.
Từ trong câu: donor, external, fund, come, national, foreign
«A Guidebook for Managing Telecentre Networks/Financial Sustainability for Telecentre Networks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215561 (bản sửa đổi 4657508). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They allow the donor to keep secret for three years the results secured, after which they may be published with the donor's permission.
Từ trong câu: donor, allow, keep, secret, year, result, secure, publish
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Go, (Horse), to-day rejoicing to the gods, that (the sacrifice) may yield blessings to the donor.
Từ trong câu: blessing, donor, go, horse, day, god, sacrifice, yield
Emmeline M. Plunket, Ancient calendars and constellations. Nguồn: Project Gutenberg #70052. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When a pint of blood has been extracted, the tube is removed and the donor may slowly sit up.
Từ trong câu: pint, blood, extract, tube, remove, donor, slowly, sit
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Blood and the Body's Defenses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53022 (bản sửa đổi 4663990). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng donor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ donor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donor trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ donor hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ donor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donor: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.