Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “donor”

118 câu thật có từ donor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: donor nghĩa là nhà tài trợ. donor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: person who makes a gift of property. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ donor

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Pence told donors he would remain on the ticket as well.

    Từ trong câu: donor, pence, tell, remain, ticket, well

    «On the campaign trail in the USA, October 2016», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2801264 (bản sửa đổi 4823535). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • This policy would at once keep the support of the white donors and also the support of the Negro patrons.

    Từ trong câu: donor, policy, once, keep, support, white, patron

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would be a donor from the beginning; before he can be seen to own, he will disencumber, and divide.

    Từ trong câu: donor, begin, see, divide

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then would they view our nation as their great donor, from whom they received light, science and religion, and not as their oppressor.

    Từ trong câu: donor, view, nation, great, receive, light, science, religion

    A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was said, that the bill would encourage trustees to violate their trusts, and hand over the property for purposes not intended by the donor.

    Từ trong câu: donor, bill, encourage, violate, trust, hand, property, purpose

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two months earlier this would have been equivalent to a fortune--as it was, I must own that my gratitude was hardly commensurate to the high generosity of the donors.

    Từ trong câu: commensurate, month, early, equivalent, fortune, gratitude, hardly, high

    Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng donor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
proton donor25 lần
donor acceptor9 lần
electron donor35 lần
organ donor41 lần
anonymous donor17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ donor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donor trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ donor hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ donor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donor: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.