Câu tiếng Anh có từ “donor”
118 câu thật có từ donor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: donor nghĩa là nhà tài trợ. donor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: person who makes a gift of property. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ donor
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Donors can also change the due amount into shares issued to the farmers.
Từ trong câu: donor, change, due, amount, share, issue, farmer
«Organic Business Guide/Roles for facilitators, governments and donors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220043 (bản sửa đổi 3373182). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He would be a donor from the beginning; before he can be seen to own, he will disencumber, and divide.
Từ trong câu: donor, begin, see, divide
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is as perfect and complete as it can be, when the donor (like the sun in furnishing us with light) asks us for nothing.
Từ trong câu: donor, perfect, complete, like, sun, furnish, light, ask
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can you suggest specific changes that can make allocation of donor organs to needy patient fairer?
Từ trong câu: allocation, suggest, specific, change, make, donor, organ, needy
«Understanding Fairness/struggles for fairness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=207032 (bản sửa đổi 2606517). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It cannot afford to rely on donors, individual persons or trusts for its existence.
Từ trong câu: afford, individual, existence, person, rely, trust, donor, can
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng donor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ donor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donor trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ donor hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ donor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donor: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.