Câu tiếng Anh có từ “donor”
118 câu thật có từ donor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: donor nghĩa là nhà tài trợ. donor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: person who makes a gift of property. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ donor
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is an excellent replica of Herkomer's portrait of the donor in the news room.
Từ trong câu: donor, replica, excellent, portrait, news, room
Edwin Alfred Walford, Edge Hill: The Battle and Battlefield; With Notes on Banbury & Thereabout. Nguồn: Project Gutenberg #32958. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Such research is essential in the selection of donors when there is not a perfect match.
Từ trong câu: donor, research, essential, selection, perfect, match
«Transplantation/Haematopoietic Stem Cell», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=104309 (bản sửa đổi 1824162). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If there was no issue, it reverted to the original donor.
Từ trong câu: donor, issue, original
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There were several gifts belonging to the parish, but the names of the donors are not recorded by Stow.
Từ trong câu: donor, several, gift, belong, name, record
Walter Besant, London City. Nguồn: Project Gutenberg #58834. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no note or card accompanying it, but the bold superscription left no doubt in my mind as to the donor.
Từ trong câu: donor, note, card, accompany, bold, leave, doubt, mind
Robert Grant, A Romantic Young Lady. Nguồn: Project Gutenberg #28236. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In doing this, there are enough hydrogen bond donors and acceptors for the rest of the protein to adopt the proper α helix folding.
Từ trong câu: helix, do, enough, hydrogen, bond, donor, rest, protein
«Structural Biochemistry/Protein function/Integral Membrane Protein», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282800 (bản sửa đổi 3240739). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng donor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ donor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donor trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ donor hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ donor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donor: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.